字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

地道

dìdào

đường hầm

Gặp trong câu

战争时期,农民们挖了很多地道。

zhànzhēng shíqī nóngmín men wā le hěn duō dìdào

Thời chiến tranh, người nông dân đã đào rất nhiều đường hầm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.