字舟Zizhou
地
Học chữ · Cấp 1

地

Pinyinde / dìHán Việtđịa
Trợ từDanh từ

trợ từ 地 nối trạng ngữ với động từ/tính từ · đất

6 nétBộ 土Cấp 1Viết cấp 167 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

deTrợ từ · Cấp 1

trợ từ 地 nối trạng ngữ với động từ/tính từ

dìDanh từ · Cấp 1

đất

Trợ từ

Không nên học như một nghĩa từ vựng độc lập; cần học vị trí và chức năng của nó trong cấu trúc hoặc câu cụ thể.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 地

10 từ
地点dìdiǎnđịa điểm; nơi chốn
地方dìfangnơi; chỗ; địa phương
地上dìshangtrên mặt đất; trên sàn
地图dìtúbản đồ
草地cǎodìbãi cỏ
地球dìqiútrái đất
地铁dìtiěđường sắt ngầm; tàu điện ngầm
外地wàidìcác khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm
当地dāngdìđịa phương
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 6 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
地Số nét6 nét.