字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

雕塑

diāosù

điêu khắc; tượng, tác phẩm điêu khắc

Gặp trong câu

广场中央有一座雕塑。

guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yī zuò diāosù

Giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.