Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 塑
塑料nhựa
塑料袋túi nhựa
雕塑bức tượng
塑造tạo mẫu; đúc khuôn
nặn bằng đất sét
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 塑料, 塑料袋, 雕塑. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.