Từ vựng · HSK 7–9动用
dòngyòng
sử dụng
Gặp trong câu
公司动用了很多钱和人来做这件事。 gōngsī dòngyòng le hěn duō qián hé rén lái zuò zhè jiàn shì
Công ty đã huy động rất nhiều tiền và nhân lực để làm việc này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.