字舟Zizhou
动
Học chữ · Cấp 1

动 / 動

PinyindòngHán Việtđộng
Động từ

động; di chuyển; cử động

6 nétBộ 力Cấp 1Viết cấp 175 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 动 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 动

11 từ
动作dòngzuòđộng tác; hành động
动物dòngwùđộng vật
感动gǎndònglàm cảm động
活动huódònghoạt động; vận động
行动xíngdònghành động; hoạt động
运动yùndòngthể thao; vận động; tập thể dục
动物园dòngwùyuánsở thú
带动dàidòngthúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
动力dònglìđộng lực (vật lý)
动人dòngréncảm động
发动fādòngkhởi động; phát động
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 6 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
动Số nét6 nét.
動phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.