字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

阀门

fámén

van

Gặp trong câu

请先把水管的阀门关上。

qǐng xiān bǎ shuǐ guǎn de fámén guān shàng

Hãy khóa van ống nước lại trước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.