字舟Zizhou
门
Học chữ · Cấp 1

门 / 門

PinyinménHán Việtmôn
Danh từ · Lượng từ

cửa; cổng

3 nétBộ 门Cấp 1Viết cấp 124 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 门 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 门

11 từ
门口ménkǒucửa ra vào
门票ménpiàové vào cửa; vé tham quan/xem biểu diễn
出门chū∥ménra ngoài
大门dàménlối vào
部门bùménphòng
专门zhuānménchuyên; chuyên môn; đặc biệt để
上门shàng∥ménghé thăm
门诊ménzhěndịch vụ ngoại trú
敲门qiāo méngõ cửa
热门rèménphổ biến; hot; thịnh hành
入门rù∥méncửa vào
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 门 · 3 nét

门Bộ thủBộ số 169' trong hệ tra cứu Unicode.
门Số nét3 nét.
門phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.