字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

帆

fān

buồm

Gặp trong câu

船上的帆很大。

chuán shàng de fān hěn dà

Cánh buồm trên thuyền rất lớn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.