字舟Zizhou
帆
Học chữ · Cấp 7-9

帆

PinyinfānHán Việtphàm / phâm
Danh từ

cánh buồm

6 nétBộ 巾Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 帆 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 帆

2 từ
帆船fānchuánthuyền buồm
一帆风顺yìfān-fēngshùnthuận buồm xuôi gió
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巾 · 6 nét

巾Bộ thủBộ số 50 trong hệ tra cứu Unicode.
帆Số nét6 nét.