Từ vựng · HSK 7–9防汛
fángxùn
phòng chống lũ
Gặp trong câu
夏天到了,各地都在做防汛准备。 xiàtiān dào le gèdì dōu zài zuò fángxùn zhǔnbèi
Mùa hè đến, các nơi đều đang chuẩn bị phòng chống lũ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.