字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

废

fèi

bỏ; phế; hỏng hoặc vô dụng

Gặp trong câu

这个机器已经废了。

zhè gè jīqì yǐjīng fèi le

Cái máy này đã hỏng, không còn dùng được.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.