字舟Zizhou
废
Học chữ · Cấp 6

废 / 廢

PinyinfèiHán Việtphế
Tính từ · Động từ

bãi bỏ

8 nétBộ 广Cấp 611 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 废 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 废

10 từ
作废zuòfèitrở nên không hiệu lực
报废bào∥fèiloại bỏ; xử lý
废除fèichúbãi bỏ
废话fèihuàvô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa
废品fèipǐnsản phẩm lỗi
废物fèiwùrác rưởi; vật liệu phế thải
废墟fèixūtàn tích
颓废tuífèisuy đồi
半途而废bàntú’érfèibỏ dở giữa chừng; để cái gì đó không hoàn thành
废寝忘食fèiqǐn-wàngshíquên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 广 · 8 nét

广Bộ thủBộ số 53 trong hệ tra cứu Unicode.
废Số nét8 nét.
廢phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.