Từ vựng · HSK 7–9分辨
fēnbiàn
phân biệt; phân định
Gặp trong câu
这两种颜色太像了,很难分辨。 zhè liǎng zhǒng yánsè tài xiàng le hěn nán fēnbiàn
Hai màu này giống nhau quá, rất khó phân biệt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.