字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

坟墓

fénmù

mộ; phần mộ

Gặp trong câu

山坡上有一座古老的坟墓。

shānpō shàng yǒu yī zuò gǔlǎo de fénmù

Trên sườn núi có một ngôi mộ cổ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.