字舟Zizhou
墓
Học chữ · Cấp 6

墓

PinyinmùHán Việtmộ
Danh từ

mộ

13 nétBộ 土Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 墓 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 墓

5 từ
坟墓fénmùmộ
公墓gōngmùnghĩa trang công cộng
墓碑mùbēimộ chí
墓地mùdìnghĩa trang
扫墓sǎo∥mùquét mộ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 13 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
墓Số nét13 nét.