字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

份额

fèn’é

thị phần; phần chia

Gặp trong câu

这家公司在市场上占有很大的份额。

zhè jiā gōngsī zài shìchǎng shàng zhànyǒu hěn dà de fèn’é

Công ty này chiếm thị phần rất lớn trên thị trường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.