字舟Zizhou
额
Học chữ · Cấp 6

额 / 額

PinyinéHán Việtngạch

trán · hoành phi hoặc bảng chữ được khắc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 金额, 名额, 差额. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 页Cấp 610 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 额

10 từ
金额jīn’ésố tiền
名额míng’échỉ tiêu
差额chā’ésố dư
额外éwàithêm
份额fèn’écổ phần
高额gāo’éhạn ngạch cao
巨额jù’ésố tiền lớn
数额shù’ésố lượng
余额yú’ésố dư
总额zǒng’étổng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 页 · 15 nét

页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.
额Số nét15 nét.
額phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.