Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 额
金额số tiền
名额chỉ tiêu
差额số dư
额外thêm
份额cổ phần
高额hạn ngạch cao
巨额số tiền lớn
数额số lượng
余额số dư
总额tổng
trán · hoành phi hoặc bảng chữ được khắc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 金额, 名额, 差额. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.