字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

风尚

fēngshàng

phong khí; nếp sống; xu hướng xã hội

Gặp trong câu

这种社会风尚正在改变。

zhè zhǒng shèhuì fēngshàng zhèngzài gǎibiàn

Nếp sống xã hội này đang thay đổi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.