字舟Zizhou
风
Học chữ · Cấp 1

风 / 風

PinyinfēngHán Việtphong
Danh từ

gió

4 nétBộ 风Cấp 1Viết cấp 240 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 风 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 风

11 từ
一路顺风yílù-shùnfēngchúc lên đường bình an (thành ngữ)
风险fēngxiǎnrủi ro; mối nguy
风格fēnggéphong cách
风景fēngjǐngphong cảnh; cảnh quan
风俗fēngsúphong tục xã hội
风度fēngdùsự tao nhã
风光fēngguāngcảnh
台风táifēngbão
风暴fēngbàobão; cơn bão
暴风雨bàofēngyǔmưa bão
风波fēngbōsự xáo trộn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 风 · 4 nét

风Bộ thủBộ số 182' trong hệ tra cứu Unicode.
风Số nét4 nét.
風phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.