字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

扶持

fúchí

hỗ trợ; nâng đỡ

Gặp trong câu

国家一直在扶持当地的农业。

guójiā yìzhí zài fúchí dāngdì de nóngyè

Nhà nước luôn hỗ trợ nông nghiệp của địa phương.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.