字舟Zizhou
持
Học chữ · Cấp 3

持

PinyinchíHán Việttrì
Động từ

cầm

9 nétBộ 手Cấp 3Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 持 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 持

11 từ
保持bǎochígiữ
持续chíxùtiếp tục
坚持jiānchíkiên trì
支持zhīchítán thành
主持zhǔchíchủ trì; dẫn chương trình
维持wéichígiữ; duy trì; bảo tồn
持有chíyǒunắm giữ
主持人zhǔchírénngười dẫn chương trình truyền hình hoặc radio
持久chíjiǔkéo dài
扶持fúchígiúp đỡ
劫持jiéchíbắt cóc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 9 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
持Số nét9 nét.