字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

浮力

fúlì

lực nổi

Gặp trong câu

海水的浮力比较大,所以人更容易浮起来。

hǎi shuǐ de fúlì bǐjiào dà suǒyǐ rén gèng róngyì fú qǐlái

Lực nổi của nước biển khá lớn nên người ta dễ nổi hơn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.