字舟Zizhou
力
Học chữ · Cấp 2

力

PinyinlìHán Việtlực
Danh từ

sức mạnh

2 nétBộ 力Cấp 2Viết cấp 265 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 力 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 力

11 từ
努力nǔlìnỗ lực; cố gắng; phấn đấu
动力dònglìđộng lực (vật lý)
力量lì·liàngsức mạnh; lực lượng; sức lực
能力nénglìnăng lực
实力shílìsức mạnh
听力tīnglìthính giác
压力yālìáp lực
尽力jìn∥lìcố gắng hết sức; không tiếc công sức
精力jīnglìnăng lượng
力气lìqisức mạnh
智力zhìlìtrí tuệ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 2 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
力Số nét2 nét.