Từ vựng · HSK 7–9负
fù
gánh; chịu (trách nhiệm); âm (số âm)
Gặp trong câu
他对这次事故负主要责任。 tā duì zhè cì shìgù fù zhǔyào zérèn
Anh ấy chịu trách nhiệm chính về sự cố này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.