字舟Zizhou
负
Học chữ · Cấp 3

负 / 負

PinyinfùHán Việtphụ
Động từ

mang

6 nétBộ 贝Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 负 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 负

11 từ
负责fùzéchịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
负担fùdāngánh chịu
胜负shèngfùthắng hoặc bại
负责人fùzérénngười phụ trách
欺负qīfubắt nạt
抱负bàofùhoài bão
担负dānfùgánh vác
负面fùmiàntiêu cực
负有fùyǒuchịu trách nhiệm
辜负gūfùkhông đáp ứng được
肩负jiānfùgánh vác
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 6 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
负Số nét6 nét.
負phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.