Từ vựng · HSK 7–9赴
fù
đi đến; tới (nơi nào)
Gặp trong câu
下个月,这支球队将赴海外参加比赛。 xià gè yuè zhè zhī qiúduì jiāng fù hǎiwài cānjiā bǐsài
Tháng sau, đội bóng này sẽ ra nước ngoài thi đấu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.