字舟Zizhou
赴
Học chữ · Cấp 7-9

赴

PinyinfùHán Việtphó
Động từ

đi

9 nétBộ 走Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 赴 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 赴

4 từ
奔赴bēnfùlao đến
赶赴gǎnfùvội vã
前赴后继qiánfù-hòujìtiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt
全力以赴quánlìyǐfùlàm bằng mọi giá
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 走 · 9 nét

走Bộ thủBộ số 156 trong hệ tra cứu Unicode.
赴Số nét9 nét.