字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

复苏

fùsū

phục hồi; hồi sinh trở lại

Gặp trong câu

旅游市场正在逐步复苏。

lǚyóu shìchǎng zhèngzài zhúbù fùsū

Thị trường du lịch đang dần phục hồi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.