字舟Zizhou
复
Học chữ · Cấp 2

复 / 複

PinyinfùHán Việtphục / phúc / phức / phú

trở lại; lặp lại; hồi phục

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 重复, 复习, 反复. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 夊Cấp 2Viết cấp 222 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 复

12 từ
重复chóngfùlặp lại
复习fùxíôn tập; ôn lại
反复fǎnfùlặp đi lặp lại; nhiều lần
复印fùyìnsao chép
复杂fùzáphức tạp; rắc rối
复制fùzhìnhân bản
回复huífùtrả lời
答复dá·fùtrả lời
恢复huīfùkhôi phục
修复xiūfùkhôi phục; trùng tu
复苏fùsūphục hồi
康复kāngfùhồi phục
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 夊 · 9 nét

夊Bộ thủBộ số 35 trong hệ tra cứu Unicode.
复Số nét9 nét.
複phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.