Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 复
重复lặp lại
复习ôn tập; ôn lại
反复lặp đi lặp lại; nhiều lần
复印sao chép
复杂phức tạp; rắc rối
复制nhân bản
回复trả lời
答复trả lời
恢复khôi phục
修复khôi phục; trùng tu
复苏phục hồi
康复hồi phục
trở lại; lặp lại; hồi phục
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 重复, 复习, 反复. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.