字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

富翁

fùwēng

phú ông; người giàu có

Gặp trong câu

他后来成了一位富翁。

tā hòulái chéng le yī wèi fùwēng

Sau này ông ấy trở thành một người giàu có.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.