字舟Zizhou
富
Học chữ · Cấp 3

富

PinyinfùHán Việtphú
Tính từ

giàu

12 nétBộ 宀Cấp 3Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 富 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 富

11 từ
丰富fēngfùlàm phong phú
财富cáifùsự giàu có
富人fùrénngười giàu
富有fùyǒugiàu có; phú quý; sung túc
富含fùhánchứa đựng số lượng lớn
富豪fùháongười giàu có và quyền lực
富强fùqiánggiàu mạnh
富翁fùwēngngười giàu
富裕fùyùthịnh vượng; khá giả; sung túc
富足fùzúgiàu có
贫富pín fùnghèo và giàu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 12 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
富Số nét12 nét.