字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

复原

fùyuán

khôi phục về trạng thái ban đầu

Gặp trong câu

休养了几个月,他的身体已经复原了。

xiūyǎng le jǐ gè yuè tā de shēntǐ yǐjīng fùyuán le

Tĩnh dưỡng mấy tháng, sức khỏe anh ấy đã hồi phục như cũ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.