字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

干戈

gāngē

binh đao; chiến tranh, xung đột

Gặp trong câu

为了一点小事大动干戈,真没有必要。

wèile yī diǎn xiǎo shì dà dòng gāngē zhēn méiyǒu bìyào

Chỉ vì chút chuyện nhỏ mà làm to chuyện, thật không cần thiết.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.