Từ vựng · HSK 7–9纲领
gānglǐng
cương lĩnh; đường lối cơ bản
Gặp trong câu
这个组织有自己的行动纲领。 zhège zǔzhī yǒu zìjǐ de xíngdòng gānglǐng
Tổ chức này có cương lĩnh hành động của riêng mình.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.