字舟Zizhou
领
Học chữ · Cấp 3

领 / 領

PinyinlǐngHán Việtlãnh / lĩnh
Động từ

nhận; lĩnh; dẫn dắt

11 nétBộ 页Cấp 3Viết cấp 326 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 领 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 领

11 từ
本领běnlǐngkỹ năng
带领dàilǐngdẫn dắt
领导lǐngdǎodẫn dắt
领先lǐng∥xiāndẫn đầu
领带lǐngdàicà vạt
率领shuàilǐngdẫn dắt
占领zhànlǐngchiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực
白领báilǐnglao động trí óc
蓝领lánlǐnglao động chân tay
领取lǐngqǔnhận; lĩnh; lấy
领袖lǐngxiùlãnh đạo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 页 · 11 nét

页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.
领Số nét11 nét.
領phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.