字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

搞鬼

gǎoguǐ

giở trò; giở trò ma mãnh

Gặp trong câu

电脑突然坏了,是不是有人在背后搞鬼?

diànnǎo tūrán huài le shì bù shì yǒu rén zài bèihòu gǎoguǐ

Máy tính bỗng dưng hỏng, có phải có người giở trò sau lưng không?

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.