字舟Zizhou
鬼
Học chữ · Cấp 5

鬼

PinyinguǐHán Việtquỷ
Danh từ

linh hồn; ma; quỷ

9 nétBộ 鬼Cấp 5Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 鬼 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 鬼

3 từ
酒鬼jiǔguǐkẻ say rượu
搞鬼gǎo∥guǐgây rối
魔鬼móguǐma quỷ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鬼 · 9 nét

鬼Bộ thủBộ số 194 trong hệ tra cứu Unicode.
鬼Số nét9 nét.