字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

歌颂

gēsòng

ca ngợi

Gặp trong câu

这首歌歌颂了普通劳动者。

zhè shǒu gē gēsòng le pǔtōng láodòng zhě

Bài hát này ca ngợi những người lao động bình thường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.