字舟Zizhou
歌
Học chữ · Cấp 1

歌

PinyingēHán Việtca
Danh từ

bài hát

14 nétBộ 欠Cấp 1Viết cấp 120 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 歌 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 歌

11 từ
唱歌chàng∥gēhát; hát bài hát
歌迷gēmíngười hâm mộ ca sĩ
歌声gēshēnggiọng hát
歌手gēshǒuca sĩ
歌曲gēqǔbài hát
诗歌shīgēbài thơ
歌唱gēchànghát
歌词gēcílời bài hát
歌星gēxīngngôi sao ca nhạc
国歌guógēquốc ca
民歌míngēbài hát dân gian
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 欠 · 14 nét

欠Bộ thủBộ số 76 trong hệ tra cứu Unicode.
歌Số nét14 nét.