字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

耕

gēng

cày

Gặp trong câu

以前农民靠牛耕田,现在多用机器了。

yǐqián nóngmín kào niú gēng tián xiànzài duō yòng jīqì le

Trước kia nông dân cày ruộng bằng trâu bò, nay phần lớn dùng máy.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.