Từ vựng · HSK 7–9哽咽
gěngyè
nghẹn ngào
Gặp trong câu
说起去世的奶奶,她哽咽着说不下去了。 shuō qǐ qùshì de nǎinai tā gěngyè zhe shuō búxià qù le
Nhắc đến người bà đã mất, cô ấy nghẹn ngào không nói tiếp được nữa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.