字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

攻克

gōngkè

đánh chiếm; vượt qua (khó khăn)

Gặp trong câu

研发团队终于攻克了这个技术难题。

yánfā tuánduì zhōngyú gōngkè le zhège jìshù nántí

Nhóm nghiên cứu cuối cùng đã vượt qua được vấn đề kỹ thuật khó này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.