Từ vựng · HSK 7–9公仆
gōngpú
công bộc; người phục vụ công chúng
Gặp trong câu
法律规定公务员是人民的公仆。 fǎlǜ guīdìng gōngwùyuán shì rénmín de gōngpú
Pháp luật quy định công chức là “công bộc của nhân dân”.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.