字舟Zizhou
公
Học chữ · Cấp 2

公

PinyingōngHán Việtcông
Tính từ

công cộng

4 nétBộ 八Cấp 2Viết cấp 256 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 公 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 公

12 từ
公斤gōngjīnkilôgam (kg)
公里gōnglǐkilômét
公路gōnglùđường cao tốc
公平gōngpíngcông bằng
公司gōngsīcông ty; hãng; tập đoàn
公园gōngyuáncông viên (dành cho công chúng giải trí)
办公室bàngōngshìvăn phòng
公交车gōngjiāochēphương tiện giao thông công cộng
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt
公布gōngbùcông bố; công khai; xuất bản
公共gōnggòngcông cộng; chung; công
公开gōngkāimở; công khai; công cộng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 八 · 4 nét

八Bộ thủBộ số 12 trong hệ tra cứu Unicode.
公Số nét4 nét.