Từ vựng · HSK 7–9乖
guāi
ngoan ngoãn, cư xử tốt
Gặp trong câu
这孩子很乖,从来不哭不闹。 zhè háizi hěn guāi cónglái bù kū bù nào
Đứa bé này rất ngoan, chẳng bao giờ khóc lóc hay quấy phá.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.