字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

惯

guàn

quen; nuông chiều

Gặp trong câu

在这里住了两年,我已经住惯了。

zài zhèlǐ zhù le liǎng nián wǒ yǐjīng zhù guàn le

Sống ở đây hai năm, tôi đã quen rồi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.