字舟Zizhou
惯
Học chữ · Cấp 2

惯 / 慣

PinyinguànHán Việtquán
Động từ

quen với

11 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 惯 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 惯

5 từ
习惯xíguànthói quen
惯例guànlìquy ước
惯性guànxìngquán tính
娇惯jiāoguànnuông chiều
司空见惯sīkōng-jiànguànchuyện thường gặp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 11 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
惯Số nét11 nét.
慣phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.