字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

龟

guī

rùa cạn; rùa nước

Gặp trong câu

龟的寿命很长,有的能活一百多年。

guī de shòumìng hěn cháng yǒude néng huó yī bǎi duō nián

Rùa sống rất lâu, có con sống được hơn một trăm năm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.