字舟Zizhou
龟
Học chữ · Cấp 7-9

龟 / 龜

PinyinguīHán Việtquy / cưu / quân / khưu
Danh từ

rùa cạn; rùa nước

7 nétBộ 龟Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 龟 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 龟 · 7 nét

龟Bộ thủBộ số 213' trong hệ tra cứu Unicode.
龟Số nét7 nét.
龜phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.